Mua ups santak 6kva giá rẻ
Bạn đang tìm mua UPS Santak Online 6kva/4.2kw chất lượng giá rẻ - Bạn cần đơn vị thi công lắp đặt tận nơi - Bạn cần tư vấn hướng dẫn sử dụng UPS
Hãy để Công ty Toàn Tâm thực hiện việc này. Hơn 5 năm kinh nghiệm và phát triển trong lĩnh vực phân phối UPS Santak tại tphcm và các tỉnh phía nam
Chúng tôi cung cấp UPS chất lượng, uy tín và nhanh chóng.---> Hotline 0906 394 871
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| NGUỒN VÀO | ||
| Điện áp danh định | 220 VAC | |
| Ngưỡng điện áp | 176 ~ 276 VAC | |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | |
| Tần số danh định | 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | |
| Hệ số công suất | 0.98 | |
| NGUỒN RA | ||
| Công suất | 6 KVA / 4.2 KW | |
| Điện áp | 220 VAC ± 1% | |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui. | |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc qui) | |
| Hiệu suất | 88% (Chế độ điện lưới, ắc qui) | |
| Khả năng chịu quá tải | 105 ~ 130% trong vòng 10 phút | |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | ||
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp | |
| Công tắc bảo dưỡng | Có | |
| ẮC QUI | ||
| Loại ắc qui | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. | |
| Thời gian lưu điện | 100% tải | 7 phút |
| 50% tải | 20 phút | |
| GIAO DIỆN | ||
| Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn | |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng. | |
| Cổng giao tiếp | RS 232, khe thông minh | |
| Chức năng kết nối song song (N+X) | Cho phép đấu nối song song (đồng dạng) 3 bộ với nhau để nâng công suất, chạy dự phòng đa tầng, chia đều tải | |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. | |
| Thời gian chuyển mạch | 0 mili giây | |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | ||
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oc | |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước. | |
| TIÊU CHUẨN | ||
| Độ ồn khi máy hoạt động | 50 dB không tính còi báo | |
| Trường điện từ (EMS) | IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD) IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge) | |
| Dẫn điện – Phát xạ | IEC 62040-2 (> 25 A) | |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 260 x 570 x 717 | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 84 | |
Hotline 0906 394 871
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét